TanroDictionary Sổ từ

competence

/ˈkɒmpɪtəns/

Anh
0

competence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Năng lực, khả năng; Tiền thu nhập đủ để sống sung túc; Thẩm quyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Năng lực, khả năng.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền thu nhập đủ để sống sung túc.danh từEN-VI Dict
  3. Thẩm quyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has no competence for this difficult task.

  2. She earned just enough to have a competence.

  3. this does not fall within the competence of the cow!

  4. to have no competence for a task

    không có đủ khả năng làm việc gì

  5. to have no more than a competence

    cũng chỉ kiếm đủ sống sung túc