Nghĩa tiếng Việt
- Kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách.động từEN-VI Dict
- Kêu nài, thưa thưa kiện.động từEN-VI Dict
- Than van, rền rĩ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I complain when the room is too noisy.
-
Please complain to your teacher about the hard work.
-
He began to complain softly in the dark.
-
if your work is too hard, complain to your teacher about it
nếu công việc của anh quá khó khăn thì anh cứ thưa với thầy giáo