TanroDictionary Sổ từ

complain

/kəmˈpleɪn/

Anh
0

complain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách; Kêu nài, thưa thưa kiện; Than van, rền rĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách.động từEN-VI Dict
  2. Kêu nài, thưa thưa kiện.động từEN-VI Dict
  3. Than van, rền rĩ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I complain when the room is too noisy.

  2. Please complain to your teacher about the hard work.

  3. He began to complain softly in the dark.

  4. if your work is too hard, complain to your teacher about it

    nếu công việc của anh quá khó khăn thì anh cứ thưa với thầy giáo