TanroDictionary Sổ từ

complaisance

/kəmˈpleɪzəns/

Anh
0

complaisance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đễ dãi; Tính hay chiều ý người khác; tính ân cần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đễ dãi.danh từEN-VI Dict
  2. Tính hay chiều ý người khác; tính ân cần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her complaisance made the guests feel welcome.

  2. He showed complaisance by helping without complaint.