TanroDictionary Sổ từ

complementary symmetry

/ˌkɑːmpləˈmɛntəri ˈsɪmətri/

Anh
0

complementary symmetry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đối xứng bổ/hỗ trợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đối xứng bổ/hỗ trợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A complementary symmetry helped the team.