Nghĩa tiếng Việt
- Tính đối xứng bổ/hỗ trợ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A complementary symmetry helped the team.
/ˌkɑːmpləˈmɛntəri ˈsɪmətri/
complementary symmetry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đối xứng bổ/hỗ trợ.
A complementary symmetry helped the team.