Nghĩa tiếng Việt
- Vật liệu gồm nhiều thứ hợp lại (viết tắt) của composition.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The compo was useful in class.
/ˈkɒmpəʊ/
compo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật liệu gồm nhiều thứ hợp lại (viết tắt) của composition.
The compo was useful in class.