TanroDictionary Sổ từ

comportment

/kəmˈpɔːtmənt/

Anh
0

comportment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách xử thế, cách ứng xử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách xử thế, cách ứng xử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her calm comportment impressed the whole room.