Nghĩa tiếng Việt
- Tính hiểu được, tính lĩnh hội được.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể bao gồm được, tính có thể bao hàm được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The steps had great comprehensibleness for new students.
-
The broad term had wide comprehensibleness.