TanroDictionary Sổ từ

comprehension

/ˌkɒmprɪˈhenʃn/

Anh Thông dụng
0

comprehension là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức; Sự bao gồm, sự bao hàm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bao gồm, sự bao hàm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This complex math problem is beyond my comprehension.

  2. The term has a wide comprehension in this field.

  3. it's beyond my comprehension

    cái đó tôi không hiểu nổi

  4. a term of wide comprehension

    một thuật ngữ bao hàm nhiều khái niệm