TanroDictionary Sổ từ

computer literacy

/kəmˌpjuːtə ˈlɪt(ə)rəsi/

Anh
0

computer literacy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tinh thông về điện toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tinh thông về điện toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the computer literacy yesterday.