TanroDictionary Sổ từ

computer recording

/kəmˈpjuːtɜː rɪˈkɔrdin/

Anh
0

computer recording là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghi bằng máy điện toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghi bằng máy điện toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The computer recording was useful in class.