TanroDictionary Sổ từ

computer vision

/kəmˈpjuːtɜː ˈvɪʒən/

Anh
0

computer vision là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thị giác máy điện toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thị giác máy điện toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the computer vision yesterday.