Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiểm tra chặt chẽ văn học nghệ thuật vi phạm đạo đức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The review felt like comstockery to many writers.
/ˈkɑːmˌstɑːkəri/
comstockery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiểm tra chặt chẽ văn học nghệ thuật vi phạm đạo đức.
The review felt like comstockery to many writers.