Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với Con nhàidanh từWiktionary
Ví dụ
-
Rõ ràng thật lứa đôi ta, làm ra con ở chủ nhà đôi nơi (Truyện Kiều)
con ở là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như Con nhài.
Rõ ràng thật lứa đôi ta, làm ra con ở chủ nhà đôi nơi (Truyện Kiều)