TanroDictionary Sổ từ

con buôn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm nghề buôn bán, thường dùng những mánh khoé lừa lọc để kiếm lời.danh từ

Ví dụ

  1. mánh lới con buôn

  2. giở giọng con buôn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép