Nghĩa tiếng Việt
- Dải bông cuốn lại để kéo thành sợi.danh từWiktionary
- Cuộn rơm tết chặt, thường dùng để giữ lửa.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Xe con cúi.
-
Kéo con cúi ra chỉ.
-
Bện con cúi.
-
Lửa phát ra từ con cúi.