TanroDictionary Sổ từ

con cúi

Việt
0

con cúi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dải bông cuốn lại để kéo thành sợi; Cuộn rơm tết chặt, thường dùng để giữ lửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải bông cuốn lại để kéo thành sợi.danh từWiktionary
  2. Cuộn rơm tết chặt, thường dùng để giữ lửa.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Xe con cúi.

  2. Kéo con cúi ra chỉ.

  3. Bện con cúi.

  4. Lửa phát ra từ con cúi.