TanroDictionary Sổ từ

con cờ

Việt
0

con cờ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từng đơn vị trong một bộ quân cờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từng đơn vị trong một bộ quân cờ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Một phụ nữ được chọn là con cờ tướng trong đám cờ người ở sân đình.