Nghĩa tiếng Việt
- Từng đơn vị trong một bộ quân cờ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Một phụ nữ được chọn là con cờ tướng trong đám cờ người ở sân đình.
con cờ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từng đơn vị trong một bộ quân cờ.
Một phụ nữ được chọn là con cờ tướng trong đám cờ người ở sân đình.