Nghĩa tiếng Việt
- Con và cháu; những người thuộc các thế hệ sau (nói khái quát).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lưu truyền cho con cháu mai sau.
con cháu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con và cháu; những người thuộc các thế hệ sau (nói khái quát).
Lưu truyền cho con cháu mai sau.