TanroDictionary Sổ từ

con cháu

Việt
0

con cháu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con và cháu; những người thuộc các thế hệ sau (nói khái quát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con và cháu; những người thuộc các thế hệ sau (nói khái quát).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lưu truyền cho con cháu mai sau.