TanroDictionary Sổ từ

con chiên

Việt
0

con chiên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cách gọi của con cừu non dưới một năm tuổi; Thuật ngữ của đạo Thiên Chúa để chỉ giáo dân ngoan đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách gọi của con cừu non dưới một năm tuổi.danh từWiktionary
  2. Thuật ngữ của đạo Thiên Chúa để chỉ giáo dân ngoan đạo.danh từWiktionary