TanroDictionary Sổ từ

con dấu

Việt
0

con dấu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật thường bằng đồng hoặc gỗ, trên bề mặt có khắc hình hoặc chữ, dùng ấn lên văn bản, giấy tờ, v.v. để xác nhận một danh nghĩa nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật thường bằng đồng hoặc gỗ, trên bề mặt có khắc hình hoặc chữ, dùng ấn lên văn bản, giấy tờ, v.v. để xác nhận một danh nghĩa nào đó.danh từWiktionary