Nghĩa tiếng Việt
- Người thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa có chồng.danh từWiktionary
- Thời kì đang độ phát triển mạnh, đẻ nhánh nhiều.danh từWiktionary
- Người gái sinh ra từ cha mẹdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Đã qua thời con gái.
-
"Thưa rằng: bác mẹ em răn, Làm thân con gái chớ ăn trầu người." (Ca dao)'
-
Lúa đang thì con gái.
-
Đứa bé ấy là con gái cô Hương.