TanroDictionary Sổ từ

con gái

Việt
0

con gái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa có chồng; Thời kì đang độ phát triển mạnh, đẻ nhánh nhiều; Người gái sinh ra từ cha mẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa có chồng.danh từWiktionary
  2. Thời kì đang độ phát triển mạnh, đẻ nhánh nhiều.danh từWiktionary
  3. Người gái sinh ra từ cha mẹdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đã qua thời con gái.

  2. "Thưa rằng: bác mẹ em răn, Làm thân con gái chớ ăn trầu người." (Ca dao)'

  3. Lúa đang thì con gái.

  4. Đứa bé ấy là con gái cô Hương.