Nghĩa tiếng Việt
- Chu kỳ mười hai năm theo âm lịch.danh từWiktionary
- Tên gọi chung các con vật ứng với tuổi của mỗi người theo quan niệm cổ truyền.danh từWiktionary
con giáp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chu kỳ mười hai năm theo âm lịch; Tên gọi chung các con vật ứng với tuổi của mỗi người theo quan niệm cổ truyền.