TanroDictionary Sổ từ

con giáp

Việt
0

con giáp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chu kỳ mười hai năm theo âm lịch; Tên gọi chung các con vật ứng với tuổi của mỗi người theo quan niệm cổ truyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chu kỳ mười hai năm theo âm lịch.danh từWiktionary
  2. Tên gọi chung các con vật ứng với tuổi của mỗi người theo quan niệm cổ truyền.danh từWiktionary