Nghĩa tiếng Việt
- Số một, điểm một.danh từ
- Con duy nhất trong gia đình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Không học bài thì xơi con một là phải rồi.
-
Nó là con một nên được nuông chiều lắm!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép