TanroDictionary Sổ từ

con ma

Việt
0

con ma là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái vô hình mà người mê tín tưởng tượng là hồn người chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái vô hình mà người mê tín tưởng tượng là hồn người chết.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Không nên doạ em bé là có con ma ở ngoài sân.

  2. Có con ma nào đâu.

  3. Tôi đến họp nhưng có con ma nào đâu.