Nghĩa tiếng Việt
- Cái vô hình mà người mê tín tưởng tượng là hồn người chết.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Không nên doạ em bé là có con ma ở ngoài sân.
-
Có con ma nào đâu.
-
Tôi đến họp nhưng có con ma nào đâu.
con ma là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái vô hình mà người mê tín tưởng tượng là hồn người chết.
Không nên doạ em bé là có con ma ở ngoài sân.
Có con ma nào đâu.
Tôi đến họp nhưng có con ma nào đâu.