Nghĩa tiếng Việt
- (Phương ngữ) con bé.danh từ
Ví dụ
-
Con nhỏ ghê thật.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Con nhỏ ghê thật.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép