TanroDictionary Sổ từ

con nuôi

Việt
0

con nuôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con không phải do chính mình đẻ ra, nhưng được nuôi hoặc được pháp luật công nhận, có nghĩa vụ và quyền lợi như con đẻ; phân biệt với con đẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con không phải do chính mình đẻ ra, nhưng được nuôi hoặc được pháp luật công nhận, có nghĩa vụ và quyền lợi như con đẻ; phân biệt với con đẻ.danh từWiktionary