Nghĩa tiếng Việt
- Đồ chơi hình người hay hình động vật được điều khiển bằng dây hay gậy, hoặc là găng tay được người ta thọc tay vào để điều khiển.danh từWiktionary
- Người bị người khác điều khiển.danh từWiktionary
con rối là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ chơi hình người hay hình động vật được điều khiển bằng dây hay gậy, hoặc là găng tay được người ta thọc tay vào để điều khiển; Người bị người khác điều khiển.