TanroDictionary Sổ từ

con thoi

Việt
0

con thoi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: thoi trong khung cửi hoặc máy dệt; Sự hoạt động nhanh và qua lại nhiều lần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thoi trong khung cửi hoặc máy dệt.danh từWiktionary
  2. Sự hoạt động nhanh và qua lại nhiều lần.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tiếng con thoi dệt vải.

  2. Đi lại như con thoi.