Nghĩa tiếng Việt
- thoi trong khung cửi hoặc máy dệt.danh từWiktionary
- Sự hoạt động nhanh và qua lại nhiều lần.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tiếng con thoi dệt vải.
-
Đi lại như con thoi.
con thoi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: thoi trong khung cửi hoặc máy dệt; Sự hoạt động nhanh và qua lại nhiều lần.
Tiếng con thoi dệt vải.
Đi lại như con thoi.