TanroDictionary Sổ từ

con tin

Việt
0

con tin là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trao trả con tin.

  2. Bị bắt làm con tin.