Nghĩa tiếng Việt
- Người bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trao trả con tin.
-
Bị bắt làm con tin.
con tin là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó.
Trao trả con tin.
Bị bắt làm con tin.