Nghĩa tiếng Việt
- Sự tuần hoàn của mặt trăng xung quanh trái đất trong vòng một tháng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Không biết có qua nổi con trăng này hay không.
con trăng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự tuần hoàn của mặt trăng xung quanh trái đất trong vòng một tháng.
Không biết có qua nổi con trăng này hay không.