TanroDictionary Sổ từ

con trai

Việt
0

con trai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người trai sinh ra từ cha mẹ; Con trai sông (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trai sinh ra từ cha mẹ.danh từWiktionary
  2. Con trai sông (nói tắt).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cô Xuân có hai đứa con trai.

  2. Ăn con trai.