Nghĩa tiếng Việt
- Người trai sinh ra từ cha mẹ.danh từWiktionary
- Con trai sông (nói tắt).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cô Xuân có hai đứa con trai.
-
Ăn con trai.
con trai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người trai sinh ra từ cha mẹ; Con trai sông (nói tắt).
Cô Xuân có hai đứa con trai.
Ăn con trai.