Nghĩa tiếng Việt
- Ký tự nối chuỗi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A concatenation character helped the team.
/kɑːnˌkætənəʃən ˈkɛrɪktɜː/
concatenation character là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ký tự nối chuỗi.
A concatenation character helped the team.