Nghĩa tiếng Việt
- Mạng bộ tập trung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the concentrator network today.
/ˈkɑːntsənˌtreɪtɜː ˈnɛtˌwɜːk/
concentrator network là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạng bộ tập trung.
They discussed the concentrator network today.