TanroDictionary Sổ từ

concentric groove

/kənˈsɛntrɪk ˈɡruːv/

Anh
0

concentric groove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rãnh đồng tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rãnh đồng tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The concentric groove was useful in class.