Nghĩa tiếng Việt
- Có dự tính; có bàn tính; có phối hợp.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved concertedly through the crowd.
/kənˈsɜːtədli/
concertedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có dự tính; có bàn tính; có phối hợp.
He moved concertedly through the crowd.