Nghĩa tiếng Việt
- Hoà giải.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a conciliatory gesture to end the fight.
-
a conciliatory act
hành động hoà giải
-
a conciliatory spirit
tinh thần hoà giải
/kənˈsɪliətəri/
conciliatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoà giải.
He made a conciliatory gesture to end the fight.
a conciliatory act
hành động hoà giải
a conciliatory spirit
tinh thần hoà giải