TanroDictionary Sổ từ

concordance

/kənˈkɔːdəns/

Anh
0

concordance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phù hợp; Sách dẫn, mục lục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phù hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Sách dẫn, mục lục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new plan is in concordance with our goals.

  2. She looked up a word in the concordance.

  3. in concordance with

    phù hợp với

  4. verbal concordance

    mục lục theo thứ tự chữ cái

  5. real concordance

    sách dẫn các đề mục