TanroDictionary Sổ từ

concordant

/ˈkɑːˌnkɔːˌrdænt/

Anh
0

concordant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp với, phù hợp với; Hoà âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp với, phù hợp với.tính từEN-VI Dict
  2. Hoà âm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their stories were concordant with the evidence.

  2. The singers ended on a concordant note.