Nghĩa tiếng Việt
- Cụ thể.tính từEN-VI Dict
- Bằng bê tông.tính từEN-VI Dict
- Vật cụ thể.danh từEN-VI Dict
- Bê tông.danh từEN-VI Dict
- Đúc thành một khối; chắc lại.động từEN-VI Dict
- Rải bê tông; đổ bê tông; đúc bằng bê tông.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please give me a concrete example now.
-
They built a concrete wall around the yard.
-
Please give a concrete example.
-
The road was covered with wet concrete.
-
The juice will concrete as it cools.