TanroDictionary Sổ từ

concretism

/kɑːnˈkriˌtɪzəm/

Anh
0

concretism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyết cụ thể hoá những khái niệm trừu tượng; Thuyết nhấn mạnh khía cạnh chữ viết trong thơ; Cụ thể luận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết cụ thể hoá những khái niệm trừu tượng.danh từEN-VI Dict
  2. Thuyết nhấn mạnh khía cạnh chữ viết trong thơ.danh từEN-VI Dict
  3. Cụ thể luận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her art followed the ideas of concretism.

  2. The poem showed clear concretism in its form.

  3. The lecture explained concretism simply.