Nghĩa tiếng Việt
- sự lấy vợ lẽ, sự lấy nàng hầu.danh từEN-VI Dict
- Sự ở với nhau mà không cưới xin chính thức.danh từEN-VI Dict
- Thân phận vợ lẽ, thân phận nàng hầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The novel described concubinage in an old court.
-
They lived in concubinage for many years.
-
Her life in concubinage was lonely.