TanroDictionary Sổ từ

concubinage

/kɑːnˈkjuːbənɪdʒ/

Anh
0

concubinage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự lấy vợ lẽ, sự lấy nàng hầu; Sự ở với nhau mà không cưới xin chính thức; Thân phận vợ lẽ, thân phận nàng hầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự lấy vợ lẽ, sự lấy nàng hầu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ở với nhau mà không cưới xin chính thức.danh từEN-VI Dict
  3. Thân phận vợ lẽ, thân phận nàng hầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The novel described concubinage in an old court.

  2. They lived in concubinage for many years.

  3. Her life in concubinage was lonely.