TanroDictionary Sổ từ

concubine

/ˈkɒŋkjubaɪn/

Anh
0

concubine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vợ lẽ, nàng hầu; Gái bao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vợ lẽ, nàng hầu.danh từEN-VI Dict
  2. Gái bao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The novel mentioned a concubine in old times.

  2. The story described a concubine in the palace.