Nghĩa tiếng Việt
- Nhục dục, sự dâm dục.danh từEN-VI Dict
- Sự ham muốn thú trần tục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He struggled with concupiscence and guilt.
-
The book warns against concupiscence.
/kənˈkjuːpɪsns/
concupiscence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhục dục, sự dâm dục; Sự ham muốn thú trần tục.
He struggled with concupiscence and guilt.
The book warns against concupiscence.