Nghĩa tiếng Việt
- Vận hành đồng thời; phép toán đồng thời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The concurrent operation was useful in class.
/ˈkɜːənt ˌɑːpəˈreɪʃən/
concurrent operation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vận hành đồng thời; phép toán đồng thời.
The concurrent operation was useful in class.