Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của concussđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hard hit concusses the brain.
/kənˈkʌsɪz/
concusses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của concuss.
The hard hit concusses the brain.