TanroDictionary Sổ từ

concusses

/kənˈkʌsɪz/

Anh
0

concusses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của concuss.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của concussđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hard hit concusses the brain.