TanroDictionary Sổ từ

condemnation

/ˌkɒndemˈneɪʃn/

Anh
0

condemnation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kết án, sự kết tội, sự xử phạt; Sự chỉ trích, sự chê trách, sự lên án, sự quy tội; Lý do để lên án.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kết án, sự kết tội, sự xử phạt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chỉ trích, sự chê trách, sự lên án, sự quy tội.danh từEN-VI Dict
  3. Lý do để lên án.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge announced the condemnation clearly.

  2. Her silence drew condemnation from the group.

  3. There was no condemnation for the small mistake.