Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạ mình, sự hạ cố, sự chiếu cố.danh từEN-VI Dict
- Sự nhã nhặn đối với người dưới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His condescension annoyed everyone in the room.
-
She spoke with gentle condescension to the child.