TanroDictionary Sổ từ

conditional branching

/kənˈdɪʃnəl ˈbræntʃin/

Anh
0

conditional branching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rẽ nhánh tùy điều kiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rẽ nhánh tùy điều kiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the conditional branching on the desk.