TanroDictionary Sổ từ

conducive

/kənˈdjuːsɪv/

Anh
0

conducive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ích, có lợi; Đưa đến, dẫn đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ích, có lợi.tính từEN-VI Dict
  2. Đưa đến, dẫn đến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fresh air is conducive to good health.

  2. A quiet room is conducive to study.

  3. fresh air is conducive to health

    không khí mát mẻ có lợi cho sức khoẻ