TanroDictionary Sổ từ

conduct-money

/ˈkɑːnˌdəktˈməni/

Anh
0

conduct-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền đi đường (cho người làm chứng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền đi đường (cho người làm chứng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The witness received conduct-money for the trip.