Nghĩa tiếng Việt
- Tiền đi đường (cho người làm chứng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The witness received conduct-money for the trip.
/ˈkɑːnˌdəktˈməni/
conduct-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền đi đường (cho người làm chứng).
The witness received conduct-money for the trip.