Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của confabđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We confabbed for a few minutes outside.
/ˈkɒnfæbd/
confabbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của confab.
We confabbed for a few minutes outside.